不織布

bù zhī bù bất chức bố

Hán Việt: bất chức bố · Pinyin: bù zhī bù

Tổng quan

vải xô: vải thô

Cấu tạo: (bất) + (chức) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải xô; vải thô。無紡織布。
  • Cihui vải xô: vải thô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種特殊布料。此種織布的形成,不經梭織、針織或毯合的過程,而是直接將纖維相互接合在一起,由熱機械或化學方式來加以處理。其基本形式有二:(1)以各種不同纖維,經針軋式、熱縮式或樹脂加工結合,此類產品可作為裡襯、鞋墊等。(2)以纖維素纖維製造,此類產品可用完即丟。如紙巾、尿片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无纺织布。

ja

  • JMdict non-woven fabric