不經意
bất kinh ý
Hán Việt: bất kinh ý · Pinyin: bù jīng yì
Tổng quan
không chú ý | một cách bất cẩn | tình cờ hông để tâm, không chú ý. bất kinh ý bất kinh ý ☆Không để tâm, không chú ý. vô ý; không chú ý; vô ý; thiếu thận trọng; cẩu thả; không để ý; không lưu tâm。不注意;不留神。 稍不經意,就會出錯。 hơi vô ý một tí là sẽ có sai sót ngay
Nghĩa
Việt
- Cihui bất kinh ý bất kinh ý ☆Không để tâm, không chú ý.
- Cihui không chú ý | một cách bất cẩn | tình cờ hông để tâm, không chú ý. bất kinh ý bất kinh ý ☆Không để tâm, không chú ý. vô ý; không chú ý; vô ý; thiếu thận trọng; cẩu thả; không để ý; không lưu tâm。不注意;不留神。 稍不經意,就會出錯。 hơi vô ý một tí là sẽ có sai sót ngay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不注意、不留神。元.夏文彥《圖繪寶鑑.卷一.粉本》:「蓋其草草不經意處,有自然之妙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不注意;随便。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不注意;随便。
Eng
- CC-CEDICT not paying attention; carelessly; by accident
- Cihui not paying attention; carelessly; by accident