不聞不問

bù wén bù wèn bất văn bất vấn

Hán Việt: bất văn bất vấn · Pinyin: bù wén bù wèn

Tổng quan

không nghe, không hỏi (thành ngữ) | không quan tâm đến điều gì | thiếu phê phán | hoàn toàn không quan tâm chẳng quan tâm; chẳng hỏi han; thờ ơ lãnh đạm; không dòm ngó tới; bỏ con giữa chợ。既不聽也不問。形容漠不關心。

Cấu tạo: (bất) + (văn) + (bất) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nghe, không hỏi (thành ngữ) | không quan tâm đến điều gì | thiếu phê phán | hoàn toàn không quan tâm chẳng quan tâm; chẳng hỏi han; thờ ơ lãnh đạm; không dòm ngó tới; bỏ con giữa chợ。既不聽也不問。形容漠不關心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置身事外,漠不關心。《兒女英雄傳.緣起首回》:「除了選色徵歌之外,一概付之不聞不問。」也作「不問不聞」。

Eng

  • CC-CEDICT not to hear, not to question (idiom)|to show no interest in sth|uncritical|not in the least concerned
  • Cihui not to hear, not to question (idiom); to show no interest in sth; uncritical; not in the least concerned