不腐敗

bù fǔ bài bất hủ bại

Hán Việt: bất hủ bại · Pinyin: bù fǔ bài

Tổng quan

tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được, tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết tính liêm khiết, (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa

Cấu tạo: (bất) + (hủ) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được, tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết tính liêm khiết, (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa