不自禁
bất tự cấm
Hán Việt: bất tự cấm · Pinyin: bù zì jīn
Tổng quan
không tự kìm hãm được
Nghĩa
Việt
- Cihui không tự kìm hãm được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍不住、不由自主。如:「聽到這麼美妙的歌聲,使他不自禁的打起拍子來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓抑制不住自己的情绪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓抑制不住自己的情绪。
Eng
- Cihui 不自禁 ùzìjìn adv. cannot refrain from; cannot help