不自覺
bất tự giác
Hán Việt: bất tự giác · Pinyin: bù zì jué
Tổng quan
không nhận thức | không ý thức được điều gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhận thức | không ý thức được điều gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自己沒發現。如:「犯了這麼大的錯誤還不自覺,我真服了你!」 2.出於潛意識而非刻意的。如:「他沿著小路慢慢走,不自覺的竟然來到與她第一次見面的地方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指无意识的﹑自然而然的情感活动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指无意识的﹑自然而然的情感活动。
Eng
- Cihui 不自覺 ù zìjué s.v./adv. lacking in self-awareness; sub-consciously