不自量

bù zì liàng bất tự lượng

Hán Việt: bất tự lượng · Pinyin: bù zì liàng

Tổng quan

không tự đánh giá đúng bản thân | đánh giá quá cao khả năng của mình

Cấu tạo: (bất) + (tự) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tự đánh giá đúng bản thân | đánh giá quá cao khả năng của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過度的高估自己,沒有衡量自己的力量。如:「這麼大的工程,我們公司無力承擔,別不自量。」唐.韓愈〈調張籍〉詩:「蚍蜉撼大樹,可笑不自量。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能正确地估计自己的力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能正确地估计自己的力量。

Eng

  • CC-CEDICT not take a proper measure of oneself|to overrate one's own abilities
  • Cihui not take a proper measure of oneself; to overrate one's own abilities