不至於

bù zhì yú bất chí vu

Hán Việt: bất chí vu · Pinyin: bù zhì yú

Tổng quan

không đến mức | không tệ như

Cấu tạo: (bất) + (chí) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đến mức | không tệ như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示不會到某種地步。如:「凡事都要小心謹慎,才不至於一敗塗地,不可收拾。」《通俗常言疏證.死喪.不至於》引《酷寒亭》:「你只說誤傷人命,不至於死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示不会达到某种程度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示不会达到某种程度。

Eng

  • CC-CEDICT unlikely to go so far as to; not as bad as
  • Cihui unlikely to go so far as to; not as bad as