不舒服
bất thư phục
Hán Việt: bất thư phục · Pinyin: bù shū fu
Tổng quan
không khỏe | cảm thấy ốm | cảm thấy không thoải mái | khó chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui không khỏe | cảm thấy ốm | cảm thấy không thoải mái | khó chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不適意、不愉快。如:「他說這些話,叫人聽了不舒服。」 2.身體不適。如:「我突然覺得有點不舒服,大概著涼了。」
Eng
- CC-CEDICT unwell|feeling ill|to feel uncomfortable|uneasy
- Cihui unwell; feeling ill; to feel uncomfortable; uneasy