不良人
bất lương nhân
Hán Việt: bất lương nhân · Pinyin: bù liáng rén
Tổng quan
(thời nhà Đường) quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ người phạm pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui (thời nhà Đường) quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ người phạm pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專管緝捕犯人的衙役。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮砥遇俠客》:「三日前被小偷竊了若干財物,告知王鉷,責令不良人捕獲,又撥三十名健兒防護。」《稱謂錄.卷二六.隸.不良人》:「緝事番役在唐稱為不良人,有不良帥主之。」 2.壞人。《初刻拍案驚奇》卷三:「倘是個不良人,這樣神力,如何敵得?」《西遊記》第三六回:「長老聞言,滿眼垂淚道:『可憐!可憐!這纔是人離鄉賤!我弟子從小兒出家,做了和尚,又不曾拜懺喫葷生歹意,看經懷怒壞禪心,……不知是那世裡觸傷天地,教我今生常遇不良人!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐代官府管侦缉逮捕的小吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐代官府管侦缉逮捕的小吏。
Eng
- CC-CEDICT (Tang dynasty) official responsible for tracking down and arresting lawbreakers
- Cihui (Tang dynasty) official responsible for tracking down and arresting lawbreakers