不苟
bất cẩu
Hán Việt: bất cẩu · Pinyin: bù gǒu
Tổng quan
không cẩu thả | không tuỳ tiện | cẩn thận | tận tâm hông cẩu thả. Ý nói cẩn thận giữ gìn. bất cẩu bất cẩu ☆Không cẩu thả. Ý nói cẩn thận giữ gìn.
Nghĩa
Việt
- Cihui không cẩu thả | không tuỳ tiện | cẩn thận | tận tâm hông cẩu thả. Ý nói cẩn thận giữ gìn. bất cẩu bất cẩu ☆Không cẩu thả. Ý nói cẩn thận giữ gìn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不輕易、不草率。漢.司馬相如〈上林賦〉:「箭不苟害,解脰陷腦;弓不虛發,應聲而倒。」《三國演義》第五七回:「魯肅忠烈,臨事不苟,可以代瑜之任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不随便;不马虎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不随便;不马虎。
Eng
- CC-CEDICT not lax|not casual|careful|conscientious
- Cihui not lax; not casual; careful; conscientious