不著便

bất trứ tiện

Hán Việt: bất trứ tiện

Tổng quan

BẤT TRƯỚC TIỆN Chẳng được tiện lợi, chẳng gặp may, xui xẻo, không hợp thời cơ. LTNL ghi: 師到金牛、牛見師來、橫按拄杖當門踞坐。。。師便打、牛作倒勢、師又打、牛云:今日不著便。 Sư đi đến Kim Ngưu, Ngưu thấy sư đến liền đặt gậy nằm ngang cửa chính rồi ngồi xổm… Sư bèn đánh. Ngưu làm bộ té. Sư lại đánh. Ngưu nói: Hôm nay xui xẻo.

Cấu tạo: (bất) + (trứ) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT TRƯỚC TIỆN Chẳng được tiện lợi, chẳng gặp may, xui xẻo, không hợp thời cơ. LTNL ghi: 師到金牛、牛見師來、橫按拄杖當門踞坐。。。師便打、牛作倒勢、師又打、牛云:今日不著便。 Sư đi đến Kim Ngưu, Ngưu thấy sư đến liền đặt gậy nằm ngang cửa chính rồi ngồi xổm… Sư bèn đánh. Ngưu làm bộ té. Sư lại đánh. Ngưu nói: Hôm nay xui…