不蔓不支

bù màn bù zhī bất mạn bất chi

Hán Việt: bất mạn bất chi · Pinyin: bù màn bù zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (mạn) + (bất) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莖幹光挺,不旁生枝條。比喻說話或寫文章精簡扼要。也作「不蔓不枝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔓:藤蔓,引伸为蔓延。既不蔓延,也不分支。比喻说话或写文章简明扼要,不拖泥带水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"不蔓不枝"。
  • Tân Hoa Tự Điển 蔓藤蔓,引伸为蔓延。既不蔓延,也不分支。比喻说话或写文章简明扼要,不拖泥带水。