不虞
bất ngu
Hán Việt: bất ngu · Pinyin: bù yú
Tổng quan
không ngờ; bất ngờ; chẳng ngờ. 不虞之譽 vinh dự bất ngờ 不虞之患 tai nạn bất ngờ; chuyện bất ngờ; điều bất trắc. 以備不虞 phòng lúc bất ngờ; không lo; không phiền; không ngại; không sợ. 不虞匱乏 không ngại thiếu thốn
①意料不到不虞之誉。②意料不到的事以防不虞。③没有准备击其不虞, 以虞待不虞者胜。
1.料想不到的意外事件。《詩經.大雅.抑》:「質爾人民,謹爾侯度,用戒不虞。」《西遊記》第一七回:「若稍有些須不虞,老孫可是好惹的主子!」 2.不憂慮。如:「不虞匱乏」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Không ngờ tới, chẳng dè.; hông ngờ tới, chẳng dè.; không ngờ , tình huống bất ngờ , điều dự phòng , không lo lắng về; 1. không ngờ; bất ngờ; chẳng ngờ. 不虞之譽 vinh dự bất ngờ 不虞之患 tai nạn bất ngờ 2. chuyện bất ngờ; điều bất trắc. 以備不虞 phòng lúc bất ngờ 3. không lo; không phiền; không ngại; không sợ. 不虞匱乏 không ngại thiếu thốn; bất ngờ; chẳng ngờ; chuyện bất ngờ; điều bất trắc; không lo; không phiền; không ngại; không sợ
- Biên soạn 不虞 bùyú <wr.> attr. expected ◆n. eventuality; contingency
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.料想不到的意外事件。《詩經.大雅.抑》:「質爾人民,謹爾侯度,用戒不虞。」《西遊記》第一七回:「若稍有些須不虞,老孫可是好惹的主子!」 2.不憂慮。如:「不虞匱乏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①意料不到不虞之誉。②意料不到的事以防不虞。③没有准备击其不虞, 以虞待不虞者胜。
Eng
- JMdict unforeseen (occurrence)
- JMdict unexpected (event)
- JMdict accident
- Cihui unexpected; eventuality; contingency; not worry about
- Tần suất từ 不虞 bùyú <wr.> attr. expected ◆n. eventuality; contingency , yǐbèi ∼ provide against any contingency ◆v. not worry about , ∼ kuìfá not worry about shortage of supplies
ja
- JMdict 不虞(ふぐ)
other
- Nguồn khác Không ngờ tới, chẳng dè