不表態
bất biểu thái
Hán Việt: bất biểu thái
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén, người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu, sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén, hành động thận trọng; hành động không lộ liễu
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén, người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu, sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén, hành động thận trọng; hành động không lộ liễu