不要

bù yàobất yếu

Hán Việt: bất yếu · Pinyin: bù yào

Tổng quan

đừng; cấm; không được; chớ; không nên; cố gắng đừng. 不要大聲喧譁 không được ồn ào lớn tiếng 不要痲痹大意 không được sơ suất mất cảnh giác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表示禁止和劝阻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.要的相反詞。《紅樓夢》第六五回:「若小的不盡心,除非不要這腦袋了!」 2.禁戒之詞。如:「不要動」、「若有喝酒不要開車。」唐.杜甫〈八哀〉詩之六:「不要懸黃金,胡為投乳贙?」 3.不可。有委婉勸阻的意思。如:「大哥,不要忘了,得饒人處且饒人。」《儒林外史》第三八回:「你這些做法,我已知道了。你不要惱,我可以幫襯你。」《紅樓夢》第七回:「你千萬看著我不要理他。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 要 (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đừng!
  • Cihui không được
  • Biên soạn v./aux. 1. don't want 2. don't (do sth.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.要的相反詞。《紅樓夢》第六五回:「若小的不盡心,除非不要這腦袋了!」 2.禁戒之詞。如:「不要動」、「若有喝酒不要開車。」唐.杜甫〈八哀〉詩之六:「不要懸黃金,胡為投乳贙?」 3.不可。有委婉勸阻的意思。如:「大哥,不要忘了,得饒人處且饒人。」《儒林外史》第三八回:「你這些做法,我已知道了。你不要惱,我可以幫襯你。」《紅樓夢》第七回:「你千萬看著我不要理他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示禁止和劝阻。
  • Kaggle Zh-Vi fain

Eng

  • JMdict unnecessary
  • JMdict unneeded
  • Cihui don't!; must not

Đức

  • Handedict nicht wollen (V), nicht

ja

  • JMdict 不要(ふよう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

必要