必要

bì yàotất yếu

Hán Việt: tất yếu · Pinyin: bì yào

Tổng quan

Chắc chắn phải cần, phải có, không thể thiếu được

新华 · Tân Hoa Đại lục

不可缺少; 非这样不行开展批评和自我批评是十分~的ㄧ为了集体的利益,~时可以牺牲个人的利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

絕對需要的,不可缺少的。如:「全民保險是提昇生活品質的必要措施。」

Cấu tạo: 必 (tất) + 要 (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cần thiết
  • Biên soạn necessary; indispensable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絕對需要的,不可缺少的。如:「全民保險是提昇生活品質的必要措施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不可缺少; 非这样不行开展批评和自我批评是十分~的ㄧ为了集体的利益,~时可以牺牲个人的利益。
  • Kaggle Zh-Vi need

Eng

  • JMdict necessary
  • JMdict needed
  • JMdict essential
  • JMdict indispensable
  • JMdict necessity
  • Cihui necessary; essential; indispensable; required

Đức

  • Handedict notwendig

ja

  • JMdict 必要(ひつよう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

务必 · 必得 · 必需 · 必须 · 需要

Từ trái nghĩa

不必 · 不要