必要
tất yếu
Hán Việt: tất yếu · Pinyin: bì yào
Tổng quan
cần thiết | thiết yếu | không thể thiếu | bắt buộc hắc chắn phải cần, phải có, không thể thiếu được. tất yếu tất yếu ☆Chắc chắn phải cần, phải có, không thể thiếu được.
Nghĩa
Việt
- Cihui cần thiết | thiết yếu | không thể thiếu | bắt buộc hắc chắn phải cần, phải có, không thể thiếu được. tất yếu tất yếu ☆Chắc chắn phải cần, phải có, không thể thiếu được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 絕對需要的,不可缺少的。如:「全民保險是提昇生活品質的必要措施。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不可缺少;非这样不行开展批评和自我批评是十分~的ㄧ为了集体的利益,~时可以牺牲个人的利益。
Eng
- CC-CEDICT necessary|essential|indispensable|required
- Cihui necessary; essential; indispensable; required
ja
- JMdict necessary|needed|essential|indispensable|necessity