不見不散
bất kiến bất tán
Hán Việt: bất kiến bất tán · Pinyin: bù jiàn bù sàn
Tổng quan
nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ)
約會時的用語。表示無論時間是否已過,不見到對方絕不離開。如:「阿華,明天晚上七點國家劇院門口,不見不散!」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!
- Cihui Hẹn gặp ở đó!
- Biên soạn don't leave until others have arrived
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 約會時的用語。表示無論時間是否已過,不見到對方絕不離開。如:「阿華,明天晚上七點國家劇院門口,不見不散!」
Eng
- Cihui lit. Even if we don't see each other, don't give up and leave (idiom); fig. Be sure to wait!; See you there!
Đức
- Handedict Keiner geht, ohne den anderen gesehen zu haben