不見得

bù jiàn de bất kiến đắc

Hán Việt: bất kiến đắc · Pinyin: bù jiàn de

Tổng quan

không nhất thiết | không có khả năng chưa chắc; chưa chừng; không nhất thiết như vậy; không hẳn như vậy; không vậy; đâu phải vậy; không chắc。不一定。 這雨不見得下得起來 chưa chắc mưa nổi đâu 看樣子,他不見得能來。 xem tình hình này, anh ta chưa chắc đến

Cấu tạo: (bất) + (kiến) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhất thiết | không có khả năng chưa chắc; chưa chừng; không nhất thiết như vậy; không hẳn như vậy; không vậy; đâu phải vậy; không chắc。不一定。 這雨不見得下得起來 chưa chắc mưa nổi đâu 看樣子,他不見得能來。 xem tình hình này, anh ta chưa chắc đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不一定。《水滸傳》第四五回:「原來這婆娘倒不是個良人。莫教撞在石秀手裡,敢替楊雄做個出場,也不見得。」《兒女英雄傳》第一九回:「聽起安老爺這幾句話,說得來也平淡無奇,瑣碎得緊,不見得有甚麼驚動人的去處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"不见的"; 犹言说不定,不一定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"不见的"。 2.犹言说不定,不一定。

Eng

  • CC-CEDICT not necessarily|not likely
  • Cihui not necessarily; not likely