不見怪

bất kiến quái

Hán Việt: bất kiến quái

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (kiến) + (quái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不在意、不責怪。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「這貴造是宅上何人?先告過了,若不見怪,方敢直言。』」《儒林外史》第二九回:「如不見怪,小弟也有一句盲瞽之言。」

Eng

  • Cihui 不見怪 ù jiànguài v.p. do not consider strange; not mind