不见曦月

bất kiến hi nguyệt

Hán Việt: bất kiến hi nguyệt

Tổng quan

Nếu không phải đang giữa trưa, lúc giữa đêm, thì không thấy mặt trời mặt trăng (Thuỷ kinh chú

Cấu tạo: (bất) + (kiến) + (hi) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nếu không phải đang giữa trưa, lúc giữa đêm, thì không thấy mặt trời mặt trăng (Thuỷ kinh chú