曦
hi
Hán Việt: hi · Pinyin: xī
Tổng quan
(văn học) ánh nắng (thường là sáng sớm)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | hi |
| Quảng Đông | hei1 |
| Mân Nam | hi1 |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hie |
| Phản thiết | 虛宜切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc mặt trời, ánh sáng mặt trời. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Thần hi tại thụ} [晨曦在樹] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Ánh rạng đông chiếu vào cây cối.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 日色、日光。如:「晨曦」、「曙曦」。北魏.酈道元《水經注.江水注》:「重巖疊嶂,隱天蔽日,自非停午夜分,不見曦月。」《聊齋志異.卷四.促織》:「東曦既駕,僵臥長愁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曦 (形声。从日,羲声。本义太阳,阳光) 同本义 东曦既驾--《聊斋志异·促织》 又如曦月(日月);曦车(曦轩。曦和所驾之车。指太阳);曦景(阳光);曦微(阳光微弱) 通羲” 曦光 东方一透曦光,他就起床了 曦xī阳光晨~。
Eng
- CC-CEDICT (literary) sunlight (usu. in early morning)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤虛宜切,音羲。【玉篇】日色也。【類篇】赫曦,日光。或省作㬢。亦作爔。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 爔 · 㬢 · 𣌀 · 𣎮 · 爔