不言而信 bù yán ér xìn · bất ngôn nhi tín Hán Việt: bất ngôn nhi tín · Pinyin: bù yán ér xìn Tổng quan Cấu tạo: 不 (bất) + 言 (ngôn) + 而 (nhi) + 信 (tín)Pinyinbù yán ér xìnHán Việtbất ngôn nhi tínCấu tạo不 + 言 + 而 + 信 · bất + ngôn + nhi + tín nghĩa thành phần: bất + ngôn + nhi + tín Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧指君子不用说什么就能得到别人的信任。形容有崇高的威望。