不言而喻

bù yán ér yùbất ngôn nhi dụ

Hán Việt: bất ngôn nhi dụ · Pinyin: bù yán ér yù

Tổng quan

NHI DỤ không nói cũng rõ; không nói cũng hiểu; hai năm rõ mười

新华 · Tân Hoa Đại lục

喻:了解,明白。不用说话就能明白。形容道理很明显。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事理淺顯,不待說明即可曉悟。《孟子.盡心上》:「其生色也,睟然見於面,盎於背,施於四體,四體不言而喻。」《老殘遊記二編》第一回:「當日在揚州與老殘會過幾面,彼此甚為投契,今日無意碰著,同住在一個店裡,你想他們這朋友之樂,儘有不言而喻了。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 言 (ngôn) + 而 (nhi) + 喻 (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cần nói cũng hiểu
  • Cihui điều đó tự nhiên
  • Biên soạn 不言而喻 ùyán'éryù f.e. it goes without saying

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事理淺顯,不待說明即可曉悟。《孟子.盡心上》:「其生色也,睟然見於面,盎於背,施於四體,四體不言而喻。」《老殘遊記二編》第一回:「當日在揚州與老殘會過幾面,彼此甚為投契,今日無意碰著,同住在一個店裡,你想他們這朋友之樂,儘有不言而喻了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻:了解,明白。不用说话就能明白。形容道理很明显。
  • Kaggle Zh-Vi It goes without saying that

Eng

  • Cihui 不言而喻 ùyán'éryù f.e. it goes without saying

Đức

  • Handedict selbstverständlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

不言不语 · 不言自明 · 不言而喻的 · 不言而明 · 不言而信 · 不言之听 · 不言之化 · 不言之言