不認賬

bất nhận trướng

Hán Việt: bất nhận trướng

Tổng quan

không nhận trướng: quỵt/quỵt nợ/vỡ nợ/chối/không giữ lời hứa

Cấu tạo: (bất) + (nhận) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỵt; quỵt nợ; vỡ nợ; chối; không giữ lời hứa。不承認所欠的賬,比喻不承認自己說過的話或做過的事。
  • Cihui không nhận trướng: quỵt/quỵt nợ/vỡ nợ/chối/không giữ lời hứa

Eng

  • Cihui 不認賬 ù rènzhàng v.o. <topo.> refuse to admit error