不講究

bất giảng cứu

Hán Việt: bất giảng cứu

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (giảng) + (cứu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不注重。《紅樓夢》第一九回:「這些丫頭們明知寶玉不講究這些,二則李嬤嬤已是告老解事出去的了,如今管他們不著。」《文明小史》第二二回:「向例官員五月裡是不接印的,萬帥卻不講究禁忌,當日便去拜見前任撫臺,定了次日接印。」

Eng

  • Cihui be careless about