不识擡举
bất thức đài cử
Hán Việt: bất thức đài cử
Tổng quan
không biết điều; phụ lòng tốt của người khác; không biết đối nhân xử thế (chỉ trích) 。不接受或不珍視別人對自己的好意(用於指責人)。
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết điều; phụ lòng tốt của người khác; không biết đối nhân xử thế (chỉ trích) 。不接受或不珍視別人對自己的好意(用於指責人)。