不變性

bù biàn xìng bất biến tính

Hán Việt: bất biến tính · Pinyin: bù biàn xìng

Tổng quan

sự cố định, sự bất động, sự chăm chú, tính ổn định, tính thường trực, (vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên) tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng, (nghĩa bóng) tính cứng rắn, tính…

Cấu tạo: (bất) + (biến) + (tính)

Nghĩa

Eng

  • Cihui fixity