不諱
bất húy
Hán Việt: bất húy · Pinyin: bù huì
Tổng quan
không che giấu gì | qua đời | mất hông kiêng tránh tên của ngời trên trong lúc ăn nói — Không dấu giếm gì — Chỉ sự chết. bất huý bất huý ☆Không kiêng tránh tên của ngời trên trong lúc ăn nói — Không dấu giếm gì — Chỉ sự chết. 動 1. không e dè; không kiêng dè; không kiêng nể。不忌諱;無所避諱。 直言不諱 nói thẳng không kiêng dè 2. thất lộc (lời khéo léo, chỉ tử vong)。 婉辭,指死亡。
Nghĩa
Việt
- Cihui bất huý bất huý ☆Không kiêng tránh tên của ngời trên trong lúc ăn nói — Không dấu giếm gì — Chỉ sự chết.
- Cihui không che giấu gì | qua đời | mất hông kiêng tránh tên của ngời trên trong lúc ăn nói — Không dấu giếm gì — Chỉ sự chết. bất huý bất huý ☆Không kiêng tránh tên của ngời trên trong lúc ăn nói — Không dấu giếm gì — Chỉ sự chết. 動 1. không e dè; không kiêng dè; không kiêng nể。不忌諱;無所…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.死亡的委婉語。《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.丙吉》:「君即有不諱,誰可以自代者?」《西遊記》第一○回:「皇上脈氣不正,虛而又數,狂言見鬼;又診得十動一代,五臟無氣,恐不諱只在七日之內矣。」 2.不避忌諱,直言無隱。《楚辭.屈原.卜居》:「寧正言不諱以危身乎?」 3.不避尊長之名。《禮記.曲禮上》:「禮不諱嫌名,二名不偏諱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不忌讳;无所避讳:直言~;婉辞,指死亡。
Eng
- CC-CEDICT without concealing anything|to pass away|to die
- Cihui without concealing anything; to pass away; to die