不讳

bù huìbất húy

Hán Việt: bất húy · Pinyin: bù huì

Tổng quan

không e dè; không kiêng dè; không kiêng nể. 直言不諱 nói thẳng không kiêng dè; thất lộc (lời khéo léo, chỉ tử vong)

新华 · Tân Hoa Đại lục

不忌讳; 无所避讳:直言~; 婉辞,指死亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.死亡的委婉語。《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.丙吉》:「君即有不諱,誰可以自代者?」《西遊記》第一○回:「皇上脈氣不正,虛而又數,狂言見鬼; 又診得十動一代,五臟無氣,恐不諱只在七日之內矣。」 2.不避忌諱,直言無隱。《楚辭.屈原.卜居》:「寧正言不諱以危身乎?」 3.不避尊長之名。《禮記.曲禮上》:「禮不諱嫌名,二名不偏諱。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 諱 (húy)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chết; không e dè; không kiêng dè; không kiêng nể; thất lộc
  • Biên soạn 不諱 bùhuì f.e. 1. <wr.> without concealing anything 2. <humb.> die

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死亡的委婉語。《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.丙吉》:「君即有不諱,誰可以自代者?」《西遊記》第一○回:「皇上脈氣不正,虛而又數,狂言見鬼; 又診得十動一代,五臟無氣,恐不諱只在七日之內矣。」 2.不避忌諱,直言無隱。《楚辭.屈原.卜居》:「寧正言不諱以危身乎?」 3.不避尊長之名。《禮記.曲禮上》:「禮不諱嫌名,二名不偏諱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不忌讳; 无所避讳:直言~; 婉辞,指死亡。

Eng

  • Cihui without concealing anything; to pass away; to die
  • Tần suất từ 不諱 bùhuì f.e. 1. <wr.> without concealing anything 2. <humb.> die

other

  • Nguồn khác Không kiêng tránh tên của ngời trên trong lúc ăn nói
  • Nguồn khác Không dấu giếm gì
  • Nguồn khác Chỉ sự chết

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

忌讳