忌諱

jì huì kị húy

Hán Việt: kị húy · Pinyin: jì huì

Tổng quan

điều cấm kỵ | tránh né vì cấm kỵ | kiêng kỵ ấm, tránh gọi tên người đã chết (để tỏ lòng kính trọng). kị huý kị huý ☆Cấm, tránh gọi tên người đã chết (để tỏ lòng kính trọng). 1. kị; kiêng; kiêng kị; cữ; cữ kiêng; kiêng cữ。因風俗習慣或個人理由等,對某些言語或舉動有所顧忌,積久成為禁忌。 老張最忌諱人家叫他的小名。 anh Trương rất kị người khác gọi tên tục của anh ấy. 2. điều kiêng kị; điều kị。對某些可能產生不利後果的事力求避免。 在學習上,最忌諱的是有始無終。 trong học tập, điề…

Cấu tạo: (kị) + (húy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kị huý kị huý ☆Cấm, tránh gọi tên người đã chết (để tỏ lòng kính trọng).
  • Cihui điều cấm kỵ | tránh né vì cấm kỵ | kiêng kỵ ấm, tránh gọi tên người đã chết (để tỏ lòng kính trọng). kị huý kị huý ☆Cấm, tránh gọi tên người đã chết (để tỏ lòng kính trọng). 1. kị; kiêng; kiêng kị; cữ; cữ kiêng; kiêng cữ。因風俗習慣或個人理由等,對某些言語或舉動有所顧忌,積久成為禁忌。 老張最忌諱人家叫他的小名。 anh Trương r…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.避忌、隱諱某些言語或舉動。《紅樓夢》第六○回:「人家還沒拿進個什麼兒來,就說使不得,不乾不淨的東西忌諱。」《老殘遊記》第一三回:「我知道黃老爺是沒忌諱的人,只管哭,不要緊的。」 2.北方方言。指醋。以酒發酵或以米、麥、高粱等釀成的酸味液體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因风俗习惯或个人理由等,对某些言语或举动有所顾忌,积久成为禁忌:过年过节~说不吉利的话;对某些可能产生不利后果的事力求避免:在学习上,最~的是有始无终;因风俗习惯或个人原因而形成的禁忌:犯~丨老人思想开通,什么~也没有。

Eng

  • CC-CEDICT taboo|to avoid as taboo|to abstain from
  • Cihui taboo; to avoid as taboo; to abstain from

ja

  • JMdict displeasure|offense|offence|disliking

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

避忌 · 避讳 · 隐讳

Từ trái nghĩa

不讳