不详

bù xiángbất tường

Hán Việt: bất tường · Pinyin: bù xiáng

Tổng quan

không rõ; không rõ ràng; không kỹ càng; không kỹ lưỡng. 歷史情況不詳 tình hình lịch sử không rõ; không tường tận; không tỉ mỉ. 言之不詳 lời lẽ không tường tận 地址不詳 địa chỉ không rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不详细; 不清楚:言之~, 地址~, 历史情况~; 不细说(书信中用语)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不清楚。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「先生不知何許人也,亦不詳其姓字。」 2.不一一細說。書信中常用語。如:「略表不詳」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 詳 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không rõ
  • Biên soạn 不詳 bùxiáng* v.p. <wr.> 1. not in detail 2. not quite clear; not well known 3. unknown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不清楚。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「先生不知何許人也,亦不詳其姓字。」 2.不一一細說。書信中常用語。如:「略表不詳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不详细; 不清楚:言之~, 地址~, 历史情况~; 不细说(书信中用语)。

Eng

  • JMdict unknown
  • JMdict unidentified
  • JMdict unspecified
  • Cihui not in detail; not quite clear

ja

  • JMdict 不詳(ふしょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

详尽 · 详细