详尽

xiáng jìntường tận

Hán Việt: tường tận · Pinyin: xiáng jìn

Tổng quan

tường tận; đầy đủ. ghi chép cẩn thận; ghi chép đầy đủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

详细全面,没有遗漏叙述详尽, 有详尽的记载。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詳細且完全。《北史.卷一○○.序傳》:「若文之所安,則因而不改,不敢苟以下愚,自申管見。雖則疏野,遠慚先哲,於披求所得,竊謂詳盡。」

Cấu tạo: 詳 (tường) + 盡 (tận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tường tận: tường tận/đầy đủ; đầy đủ
  • Biên soạn 詳盡 iángjìn* s.v. detailed; exhaustive; thorough

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細且完全。《北史.卷一○○.序傳》:「若文之所安,則因而不改,不敢苟以下愚,自申管見。雖則疏野,遠慚先哲,於披求所得,竊謂詳盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 详细全面,没有遗漏叙述详尽, 有详尽的记载。

Eng

  • Cihui thorough and detailed; exhaustive; the tedious details in full
  • Tần suất từ 詳盡 iángjìn* s.v. detailed; exhaustive; thorough , Tā de jìhuà hěn ∼. His plan is very detailed

Đức

  • Handedict ausführlich, detailliert, eingehend

other

  • Nguồn khác Rõ hết sự việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

详细

Từ trái nghĩa

不详 · 扼要 · 概括 · 省略 · 简略 · 粗略 · 约略 · 节略