詳盡

xiáng jìn tường tận

Hán Việt: tường tận · Pinyin: xiáng jìn

Tổng quan

thấu đáo và chi tiết | toàn diện | chi tiết tỉ mỉ đầy đủ õ hết sự việc. tường tận tường tận ☆Rõ hết sự việc. 形 tường tận; đầy đủ。詳細而全面。 詳盡的記載。 ghi chép cẩn thận; ghi chép đầy đủ.

Cấu tạo: (tường) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tường tận tường tận ☆Rõ hết sự việc.
  • Cihui thấu đáo và chi tiết | toàn diện | chi tiết tỉ mỉ đầy đủ õ hết sự việc. tường tận tường tận ☆Rõ hết sự việc. 形 tường tận; đầy đủ。詳細而全面。 詳盡的記載。 ghi chép cẩn thận; ghi chép đầy đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細且完全。《北史.卷一○○.序傳》:「若文之所安,則因而不改,不敢苟以下愚,自申管見。雖則疏野,遠慚先哲,於披求所得,竊謂詳盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 详细全面,没有遗漏叙述详尽|有详尽的记载。

Eng

  • CC-CEDICT thorough and detailed|exhaustive|the tedious details in full
  • Cihui thorough and detailed; exhaustive; the tedious details in full

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

详细

Từ trái nghĩa

不详 · 扼要 · 概括 · 省略 · 简略 · 粗略 · 约略 · 节略