不豐不殺

bù fēng bù shā bất phong bất sát

Hán Việt: bất phong bất sát · Pinyin: bù fēng bù shā

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (phong) + (bất) + (sát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《禮記.禮器》:「禮不同,不豐不殺,此之謂也。」不過於奢侈,也不太過節省。後比喻不增不減。如:「這筆預算照原案通過,不豐不殺。」

Eng

  • Cihui 不豐不殺 ùfēngbùshā f.e. be neither extravagant nor thrifty