不貳過

bù èr guòbất nhị quá

Hán Việt: bất nhị quá · Pinyin: bù èr guò

Tổng quan

QUA, QUÁ không tái phạm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不重犯同样的错误。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

犯過的錯誤,不再重犯。《論語.雍也》:「有顏回者好學,不遷怒,不貳過,不幸短命死矣。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 貳 (nhị) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tái phạm
  • Tần suất từ không tái phạm
  • Biên soạn 不貳過 ù'èrguò f.e. <wr.> not repeat a previous mistake

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯過的錯誤,不再重犯。《論語.雍也》:「有顏回者好學,不遷怒,不貳過,不幸短命死矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不重犯同样的错误。

Eng

  • Cihui 不貳過 ù'èrguò f.e. <wr.> not repeat a previous mistake
  • Cihui (literary) to not repeat the same mistake
  • Tần suất từ 不貳過 ù'èrguò f.e. <wr.> not repeat a previous mistake

Từ liên quan

Gần nghĩa

不貳 · 不贰 · 貳過