不費力
bất phí lực
Hán Việt: bất phí lực
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻很容易。如:「我來執行這個企劃案不費力。」《三國演義》第五一回:「二處城池,全不費力,皆屬劉玄德矣。」《文明小史》第三○回:「我們師爺薦個家人絲毫不費力的。」
Eng
- Cihui standing on one's head
Hán Việt: bất phí lực