不起眼

bù qǐ yǎn bất khởi nhãn

Hán Việt: bất khởi nhãn · Pinyin: bù qǐ yǎn

Tổng quan

không đáng chú ý | không có gì đặc biệt

Cấu tạo: (bất) + (khởi) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáng chú ý | không có gì đặc biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不引人注目或不被人重視。《紅樓夢》第三五回:「大紅又犯了色,黃的又不起眼,黑的又過暗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。不引人注目;不值得重视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。不引人注目;不值得重视。

Eng

  • CC-CEDICT unremarkable|nothing out of the ordinary
  • Cihui unremarkable; nothing out of the ordinary