不足道

bù zú dào bất túc đạo

Hán Việt: bất túc đạo · Pinyin: bù zú dào

Tổng quan

không đáng kể | không quan trọng | không đáng nhắc đến

Cấu tạo: (bất) + (túc) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáng kể | không quan trọng | không đáng nhắc đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不值得稱述。《朱子語類.卷二二.論語.學而篇下》:「『貧而無諂,富而無驕』,比他樂與好禮者,別人便說不足道,聖人只云『可也』。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「那時黃生神魂俱蕩,如逢神女仙妃,薛瓊瓊輩又不足道也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不值得说:微~|个人的得失是~的。

Eng

  • CC-CEDICT inconsiderable|of no consequence|not worth mentioning
  • Cihui inconsiderable; of no consequence; not worth mentioning