不辨菽粟

bù biàn shú sùbất biện thục túc

Hán Việt: bất biện thục túc · Pinyin: bù biàn shú sù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

分不清哪是豆子,哪是小米。形容愚笨无知。后形容缺乏实际生产知识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「不辨菽麥」。見「不辨菽麥」條。01.清.龔自珍《龔自珍全集.第一輯.農宗》:「婢妾之養不備,則不世; 祠祭弗如式,不世; 不辨菽粟,亦不世。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 辨 (biện) + 菽 (thục) + 粟 (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「不辨菽麥」。見「不辨菽麥」條。01.清.龔自珍《龔自珍全集.第一輯.農宗》:「婢妾之養不備,則不世; 祠祭弗如式,不世; 不辨菽粟,亦不世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分不清哪是豆子,哪是小米。形容愚笨无知。后形容缺乏实际生产知识。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不辨菽麦 · 不辨菽麥 · 不辨真伪 · 不辨龙蛇 · 不辨是非 · 不辨黑白