不辨菽粟

bù biàn shú sù bất biện thục túc

Hán Việt: bất biện thục túc · Pinyin: bù biàn shú sù

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (biện) + (thục) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「不辨菽麥」。見「不辨菽麥」條。01.清.龔自珍《龔自珍全集.第一輯.農宗》:「婢妾之養不備,則不世;祠祭弗如式,不世;不辨菽粟,亦不世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分不清哪是豆子,哪是小米。形容愚笨无知。后形容缺乏实际生产知识。
  • Tân Hoa Tự Điển 分不清哪是豆子,哪是小米。形容愚笨无知◇形容缺乏实际生产知识。