不過爾爾
bất quá nhĩ nhĩ
Hán Việt: bất quá nhĩ nhĩ · Pinyin: bù guò ěr ěr
Tổng quan
không hơn không kém (thành ngữ) | tầm thường | không có gì đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui không hơn không kém (thành ngữ) | tầm thường | không có gì đặc biệt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尔(前):如此,这样;尔(后):通“耳”,罢了。不过这样罢了。有轻视人的意思。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不过如此而已。
- Tân Hoa Tự Điển 尔(前)如此,这样;尔(后)通耳”,罢了。不过这样罢了。有轻视人的意思。
Eng
- CC-CEDICT not more than so-so (idiom); mediocre|nothing out of the ordinary
- Cihui 不過爾爾 ùguò'ěr'ěr f.e. just so-so; merely mediocre