不过意

bù guò yìbất quá ý

Hán Việt: bất quá ý · Pinyin: bù guò yì

Tổng quan

QUA, QUÁ Ý áy náy; băn khoăn; xin lỗi. 總來打擾你,心里實在不過意 cứ đến làm phiền anh mãi, lòng cảm thấy thực áy náy

新华 · Tân Hoa Đại lục

过意不去:总来打扰您,心里实在~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過意不去。即心中感到不安或不忍。《儒林外史》第三回:「我聽見人說,就是中相公時,也不是你的文章,還是宗師看見你老,不過意,捨與你的。」《紅樓夢》第六一回:「我心裡明知不是他偷的,可憐他害怕都承認。這裡寶二爺不過意,要替他認一半。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 過 (quá) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy tiếc
  • Cihui cảm thấy có lỗi
  • Tần suất từ băn khoăn; xin lỗi
  • Biên soạn be sorry; feel apologetic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過意不去。即心中感到不安或不忍。《儒林外史》第三回:「我聽見人說,就是中相公時,也不是你的文章,還是宗師看見你老,不過意,捨與你的。」《紅樓夢》第六一回:「我心裡明知不是他偷的,可憐他害怕都承認。這裡寶二爺不過意,要替他認一半。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过意不去:总来打扰您,心里实在~。

Eng

  • Cihui to be sorry; to feel apologetic
  • Tần suất từ s.v. be sorry; feel apologetic

Từ liên quan

Gần nghĩa

不过问 · 不过尔尔 · 过意不去 · 不过 · 不过如此 · 不過 · 不过是 · 不过话