不还果

bất hoàn quả

Hán Việt: bất hoàn quả

Tổng quan

bất hoàn quả (術語)聲聞乘四果之一。梵名阿那含Anāgāmin,斷盡欲界九品之修惑,不再還生於欲界之聖者之位也。此不還果之聖者,有五種七種九種之差別。☸

Cấu tạo: (bất) + (hoàn) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hoàn quả (術語)聲聞乘四果之一。梵名阿那含Anāgāmin,斷盡欲界九品之修惑,不再還生於欲界之聖者之位也。此不還果之聖者,有五種七種九種之差別。☸