不送氣
bất tống khí
Hán Việt: bất tống khí · Pinyin: bù sòng qì
Tổng quan
không bật hơi
Nghĩa
Việt
- Cihui không bật hơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發塞音或塞擦音時,在發音器官除阻後,並無氣流吐出者,稱為「不送氣」。也稱為「不吐氣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语音学上指发辅音时没有显着的气流出来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语音学上指发辅音时没有显着的气流出来。
Eng
- CC-CEDICT unaspirated
- Cihui unaspirated