不過問

bù guò wèn bất quá vấn

Hán Việt: bất quá vấn · Pinyin: bù guò wèn

Tổng quan

sự bỏ, sự bỏ qua, sự bỏ sót, sự bỏ bê, sự sao lãng, sự tạm ngừng; sự làm gián đoạn, sự ngắt quãng

Cấu tạo: (bất) + (quá) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bỏ, sự bỏ qua, sự bỏ sót, sự bỏ bê, sự sao lãng, sự tạm ngừng; sự làm gián đoạn, sự ngắt quãng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不加以干預、查問。如:「經過這次爭執,他再也不過問別人的閒事了。」