不過爾爾

bù guò ěr ěr bất quá nhĩ nhĩ

Hán Việt: bất quá nhĩ nhĩ · Pinyin: bù guò ěr ěr

Tổng quan

không hơn không kém (thành ngữ) | tầm thường | không có gì đặc biệt

Cấu tạo: (bất) + (quá) + (nhĩ) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hơn không kém (thành ngữ) | tầm thường | không có gì đặc biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不過如此罷了。明.胡應麟《詩藪.雜篇.卷六.閏餘下.中州》:「金人一代製作不過爾爾。」也作「不過爾耳」。

Eng

  • CC-CEDICT not more than so-so (idiom); mediocre|nothing out of the ordinary
  • Cihui 不過爾爾 ùguò'ěr'ěr f.e. just so-so; merely mediocre