不道得
bất đạo đắc
Hán Việt: bất đạo đắc
Tổng quan
不會、不至於。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「我教你把這件物事將去為定,他不道得不肯。」也作「不到得」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不會、不至於。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「我教你把這件物事將去為定,他不道得不肯。」也作「不到得」。
Hán Việt: bất đạo đắc
不會、不至於。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「我教你把這件物事將去為定,他不道得不肯。」也作「不到得」。