不道的

bất đạo đích

Hán Việt: bất đạo đích

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

不會、不至於。元.關漢卿《五侯宴》第一折:「你若不丟了呵,來家我不道的饒了你哩!」也作「不到得」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 道 (đạo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不會、不至於。元.關漢卿《五侯宴》第一折:「你若不丟了呵,來家我不道的饒了你哩!」也作「不到得」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不道德 · 不道 · 不道德地 · 不道人 · 不道得 · 不道德的 · 道的應的