不郎不秀

bù láng bù xiù bất lang bất tú

Hán Việt: bất lang bất tú · Pinyin: bù láng bù xiù

Tổng quan

đồ vô dụng; không nên thân。不郎不莠。比喻不成材。("朗",元明時代指平民子弟,"秀"指官僚貴族子弟)。

Cấu tạo: (bất) + (lang) + (bất) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ vô dụng; không nên thân。不郎不莠。比喻不成材。("朗",元明時代指平民子弟,"秀"指官僚貴族子弟)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 郎,平民子弟。秀,貴族子弟。不郎不秀指不高不下,比喻不成材、沒出息。參見「不稂不莠」條。明.田藝蘅《留青日記抄.卷四.沈萬三秀》:「元時稱人以郎、官、秀為等第,至今之鄙人曰不郎不秀,是言不高不下也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指不高不下。后比喻不成材。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明代俗语。犹言不高不下。 2.用以比喻不成材或没出息。参见"不稂不莠"。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指不高不下◇比喻不成材。

Eng

  • Cihui 不郎不秀 ùlángbùxiù id. useless; good-for-nothing