不配
bất phối
Hán Việt: bất phối · Pinyin: bù pèi
Tổng quan
1. không xứng; không hợp; không cân xứng; không xứng đôi vừa lứa; không hài hoà。不相配;不般配。 上衣和裙子的顏色不配 màu áo và màu váy không hài hoà với nhau 這一男一女在一起有點兒不配。 anh chàng với cô nàng này không xứng với nhau 2. không xứng đáng; không tốt; không đạt; không không đạt chất lượng; không phù hợp (tư cách, chất lượng)。(資格、品級等)夠不上;不符合。 我做得不好,不配當先進工作者 tôi làm không tốt, không xứng đáng được bầu làm lao động tiê…
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. không xứng; không hợp; không cân xứng; không xứng đôi vừa lứa; không hài hoà。不相配;不般配。 上衣和裙子的顏色不配 màu áo và màu váy không hài hoà với nhau 這一男一女在一起有點兒不配。 anh chàng với cô nàng này không xứng với nhau 2. không xứng đáng; không tốt; không đạt; không không đạt chất lượng; không ph…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不相稱。如:「這副大眼鏡和你的臉型不配。」 2.資格不夠。《紅樓夢》第二二回:「別人說他,拿他取笑都使得,只我說了就有不是,我原不配說他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不相称; 谓不够格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不相称。 2.谓不够格。
Eng
- Cihui 不配 ùpèi s.v. 1. lack qualifications for/to 2. not be worthy of | Tā ∼ zuò lǎoshī. He's not worthy of being a teacher. 3. not match/coincide | Nǐ gēn tā ∼. You and he are not well matched.