不量力

bất lượng lực

Hán Việt: bất lượng lực

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (lượng) + (lực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能正確估量自己的能力。多指過於高估自己。《左傳.隱公十一年》:「不度德,不量力。」《三國演義》第三八回:「備不量力,欲伸大義於天下,而智術淺短,迄無所就。」

Eng

  • Cihui 不量力 ù liànglì v.o. fail to consider one's capacity for doing a job