不關

bù guānbất quan

Hán Việt: bất quan · Pinyin: bù guān

Tổng quan

không liên quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不牵涉; 不涉及。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不干,指彼此沒有相關性或牽連性。《初刻拍案驚奇》卷四:「忤逆之子,負心之徒,自有雷部司之,不關我事。」《紅樓夢》第二八回:「憑他誰叫我裁,也不關二爺的事。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 關 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không liên quan
  • Biên soạn v. have nothing to do with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不干,指彼此沒有相關性或牽連性。《初刻拍案驚奇》卷四:「忤逆之子,負心之徒,自有雷部司之,不關我事。」《紅樓夢》第二八回:「憑他誰叫我裁,也不關二爺的事。」

Eng

  • Cihui 不關 ù guān v. have nothing to do with; ∼ nǐ de shì(r)! It's none of your business!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无涉

Từ trái nghĩa

相关